dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Words Containing "n^"
Nô đổ trời long đất, nghịch như giặc cô đỏ
Nợ quá gia tài, đắp chiếu dài mà ngủ
No quá hết ngon
Nở ruột nở gan
Nỏ thâm còn hơn dầm ngấu
No thành tiên thành Phật, đói ra ma ra cỏ
No thì mất ngon, giận thì mất khôn
No thì ra Bụt, đói ra ma
No thì ra Bụt, đói ra ma, chẳng lạ nhân tình đất kẻ ta
Nợ trả dần, cháo húp quanh
Nợ trả lần, cháo húp quanh
Nó trăm răng nanh, ta một nhành nhung lụa
No trong mo, ngoài đất
No trong mo ngoài đất sét
Nốt ruồi bàn tay, ăn vay cả đời
Nốt ruồi ở cổ, có lỗ tiền chôn
Nốt ruồi ở tay ăn vay suốt đời
Nó đú đã có chú nó khôn
Nở Đường Sau, đau chùa Dặn
Nợ van, quan khất
Nợ van quan lạy
Nó với nó chẳng phải mượn mỡ bán rao
Nó với nó chẳng phải thịt chó bán rao
No xôi chán chè
No xôi thôi cơm
Nửa chay nửa mặn
Nứa chẻ thì chìm, lim chẻ thì nổi
Nửa dơi nửa chuột
Nứa dọn đầu là nứa sầu, người don đầu là người ngốc
Nửa đêm ba ngay, nửa ngày một cũ
Nửa đêm ba ngay, nửa ngày một cữ
Nửa nạc nửa mỡ
Nứa người, giấy người
Nửa đời nửa đoạn
Nứa đõn đầu là nứa sầu, người đõn đầu là người ngốc
Nứa trôi sông chả dập cũng gẫy, gái chê chồng chẳng chứng nọ cũng tật kia
Nứa trôi sông chẳng dập thì gãy, gái chồng chê chẳng chứng nọ thì tật kia
Nứa trôi sông chẳng giập thì gẫy, gái chồng rẫy chẳng chứng nọ thì tật kia
Nứa trôi sông không giập thì gẫy
Nứa trôi sông không giập thì gãy, gái chồng rẫy chẳng chứng nọ thì tật kia
Nửa đường đứt gánh
Nửa úp nửa mở
Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng
Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã ai ngờ xe nghiêng
Nực cười châu chấu chống xe, tưởng rằng chấu ngã ai ngờ xe nghiêng
Nực cười chữ nãi là bèn, mất tiền mà có ai khen chỉ mình
Nực cười cơm nguội có hơi, cạnh buồm kế tố, áo tơi viền tà
Nực cười thầy bói soi gương, thầy tu chải lược, người thương bực mình
Núc nác nổi, vàng tâm chìm
Nữ hành bằng giành bạc
Nữ hành giành bạc
Núi ai đắp mà cao, bể ai đào mà sâu
Núi cách sông ngăn
Núi có đường trèo, nước muốn chảy ngược
Núi làng Chằm cách ngọn răm tới giời, sông kẻ Nghe chỉ một lá tre đến biển
Núi núi non non, muốn ăn mắm ngon thì về làng Hổ.
Núi đỏ rừng xanh
Núi Rồng và ngòi Tên là những cảnh đẹp
Núi sông cách trở
Núi Vọng Tiên: đô ra như kiến cỏ, hồ Dải Yếm: nữ múa tựa ong bay
Nữ liệt lang, vàng chất đống; gái trâu mộng, phỗng bờ tre
Nữ nhi ngoại tộc
Nữ nhi tát bể sá kể tài trai
Nước đã đánh phèn
Nước đã đến chân
Nước Ao Nga, ma Quán Cháo
Nước Ao Nga, ma Quèn Thạch
Nước đầy đổ đĩa khôn bưng
Nước đầy đổ đĩa khôn bưng, dù ai vinh hiển thì mừng cho nhau
Nước đầy đổ đĩa khôn bưng, thấy ai vinh hiển thì mừng cho nhau
Nước bể công lênh
Nước bể không thể đo bằng đấu được
Nước Bồng Báo, hạt gạo Hoàng Dành, cá mối Thạch Giản nấu với hành Chàng Lang
Nước cả cá lớn
Nước cả cá to
Nước cá nấu cá, đất ruộng đắp bờ ruộng
Nước cạn cá khô
Nước cạn thì bèo xuống đất
Nước chảy đá mềm
Nước chảy đá mòn
Nước chảy ào ào không bằng hao lo mội
Nước chảy ào ào không bằng một ao lỗ mội
Nước chảy ào ào không bằng vao lỗ mối
Nước chảy đâu đâu cũng tới
Nước chảy bèo trôi
Nước chấy bè trôi
Nước chảy bè trôi
Nước chảy chỗ trũng
Nước chảy hoa trôi
Nước chảy lâu, đâu cũng tới
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...